芳烃 đọc là fāng tīng, nghĩa là hydrocacbon thơm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 芳烃
芳烃 nghĩa là gì?
芳烃 (fāng tīng) nghĩa là hydrocacbon thơm.
Cách viết 芳烃 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 芳, 烃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.