蒙冤 đọc là méng yuān, nghĩa là bị oan; bị đối xử bất công. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 蒙冤
蒙冤 nghĩa là gì?
蒙冤 (méng yuān) nghĩa là bị oan; bị đối xử bất công.
Cách viết 蒙冤 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 蒙, 冤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.