XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

虼蚤 đọc là gè zao, nghĩa là bọ chét (từ thông tục phổ biến). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

虼蚤

[gè zao] [虼 蚤]

bọ chét (từ thông tục phổ biến)

Hỏi đáp về từ 虼蚤

虼蚤 nghĩa là gì?

虼蚤 (gè zao) nghĩa là bọ chét (từ thông tục phổ biến).

Cách viết 虼蚤 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 虼, 蚤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.