驺虞
[zōu yú] [驺 虞]
zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
驺虞 đọc là zōu yú, nghĩa là zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zōu yú] [驺 虞]
zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên; tên một giai điệu nghi lễ cổ xưa
驺虞 (zōu yú) nghĩa là zouyu (loài vật huyền thoại); quan chức phụ trách thú trong công viên.
Viết lần lượt từng chữ 驺, 虞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.