鸟窝 đọc là niǎo wō, nghĩa là tổ chim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鸟窝
鸟窝 nghĩa là gì?
鸟窝 (niǎo wō) nghĩa là tổ chim.
Cách viết 鸟窝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鸟, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.