XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

鸟窝 đọc là niǎo wō, nghĩa là tổ chim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

鸟窝

[niǎo wō] [鸟 窝]

tổ chim

抬起头来,能看到树枝上头的鸟窝。

tái qǐ tóu lái, néng kàn dào shù zhī shàng tóu de niǎo wō.

Ngẩng đầu lên có thể nhìn thấy tổ chim ở phía trên cành cây.

Hỏi đáp về từ 鸟窝

鸟窝 nghĩa là gì?

鸟窝 (niǎo wō) nghĩa là tổ chim.

Cách viết 鸟窝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 鸟, 窝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.