鸬鹚 đọc là lú cí, nghĩa là chim cốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 鸬鹚
鸬鹚 nghĩa là gì?
鸬鹚 (lú cí) nghĩa là chim cốc.
Cách viết 鸬鹚 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 鸬, 鹚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 鸬鹚?
Thường gặp: 海鸬鹚 (hǎi lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc biển (Phalacrocorax pelagicus); 普通鸬鹚 (pǔ tōng lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc lớn (Phalacrocorax carbo); 红脸鸬鹚 (hóng liǎn lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc mặt đỏ (Phalacrocorax urile); 黑颈鸬鹚 (hēi jǐng lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) cốc nhỏ (Phalacrocorax niger); 暗绿背鸬鹚 (àn lǜ bèi lú cí) – (loài chim ở Trung Quốc) chim cốc Nhật Bản (Phalacrocorax capillatus).