Chữ 乩 đọc là jī, nghĩa là bói. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
乩
[jī]
bói
Hỏi đáp về chữ 乩
乩 nghĩa là gì?
乩 (jī) nghĩa là bói.
Cách viết chữ 乩 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 乩 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 乩 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 乩童 (jī tóng) – đồng cốt; 扶乩 (fú jī) – viết cơ; 童乩 (tóng jī) – ông đồng.