XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 亥 đọc là hài, nghĩa là địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 亥

亥 nghĩa là gì?

亥 (hài) nghĩa là địa chi thứ 12: 9-11 giờ tối, tháng 10 âm lịch (7 tháng Mười Một-6 tháng Mười Hai), năm Hợi; phương vị la bàn cổ Trung Quốc: 330°.

Cách viết chữ 亥 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 亥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 亥 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丁亥 (dīng hài) – năm thứ hai mươi tư D12 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ: 2007 hoặc 2067; 乙亥 (yǐ hài) – năm thứ mười hai Ất Hợi của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1995 hoặc 2055; 亥时 (hài shí) – 9-11 giờ tối (trong hệ thống chia thời gian hai giờ được sử dụng thờ…; 亥猪 (hài zhū) – Năm thứ 12, năm Hợi (ví dụ: 2007); 己亥 (jǐ hài) – năm thứ ba mươi sáu F12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1959 hoặc 2019; 癸亥 (guǐ hài) – năm thứ sáu mươi J12 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1983 hoặc 2043.