亹
[mén]
đèo núi; hẻm núi (cổ)
Chữ 亹 đọc là mén, nghĩa là đèo núi; hẻm núi (cổ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mén]
đèo núi; hẻm núi (cổ)
亹 (mén) nghĩa là đèo núi; hẻm núi (cổ).
Viết lần lượt từng nét của chữ 亹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 亹亹 (wěi wěi) – một cách siêng năng; 亹亹不倦 (wěi wěi bù juàn) – không ngừng nghỉ.