伥
[chāng]
(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
Chữ 伥 đọc là chāng, nghĩa là (hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chāng]
(hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác
伥 (chāng) nghĩa là (hình thức kết hợp) quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác.
Viết lần lượt từng nét của chữ 伥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伥鬼 (chāng guǐ) – quỷ của người bị hổ ăn thịt, giúp hổ ăn thịt người khác; 为虎作伥 (wèi hǔ zuò chāng) – (thành ngữ) làm tay sai cho hổ.