为虎作伥
[wèi hǔ zuò chāng] [为 虎 作 伥]
(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
为虎作伥 đọc là wèi hǔ zuò chāng, nghĩa là (thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi hǔ zuò chāng] [为 虎 作 伥]
(thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu
为虎作伥 (wèi hǔ zuò chāng) nghĩa là (thành ngữ) làm tay sai cho hổ; giúp kẻ ác làm điều xấu.
Viết lần lượt từng chữ 为, 虎, 作, 伥 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.