XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侏 đọc là zhū, nghĩa là người lùn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 侏

侏 nghĩa là gì?

侏 (zhū) nghĩa là người lùn.

Cách viết chữ 侏 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 侏 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侏儒 (zhū rú) – người lùn; 侏罗 (zhū luó) – núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ; 侏儒症 (zhū rú zhèng) – chứng lùn tuyến yên; 侏罗纪 (zhū luó jì) – Kỷ Jura (thời kỳ địa chất từ 205-140 triệu năm trước); 侏儒仓鼠 (zhū rú cāng shǔ) – chuột hamster lùn; 侏蓝仙鹟 (zhū lán xiān wēng) – (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam lùn (Muscicapella hodgsoni).