Viết lần lượt từng nét của chữ 侏 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 侏 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 侏儒 (zhū rú) – người lùn; 侏罗 (zhū luó) – núi Jura ở phía đông nước Pháp và kéo dài vào Thụy Sĩ; 侏儒症 (zhū rú zhèng) – chứng lùn tuyến yên; 侏罗纪 (zhū luó jì) – Kỷ Jura (thời kỳ địa chất từ 205-140 triệu năm trước); 侏儒仓鼠 (zhū rú cāng shǔ) – chuột hamster lùn; 侏蓝仙鹟 (zhū lán xiān wēng) – (loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi lam lùn (Muscicapella hodgsoni).