XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 侗 đọc là dòng, nghĩa là dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

侗

[dòng]

dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam)

许多游客来到通道体验侗族文化。

xǔ duō yóu kè lái dào tōng dào tǐ yàn dòng zú wén huà.

Nhiều du khách đến Thông Đạo để trải nghiệm văn hóa dân tộc Đồng.

通道侗族自治县位于湖南省怀化市。

tōng dào dòng zú zì zhì xiàn wèi yú hú nán shěng huái huà shì.

Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo nằm ở thành phố Hoài Hóa, tỉnh Hồ Nam.

Hỏi đáp về chữ 侗

侗 nghĩa là gì?

侗 (dòng) nghĩa là dân tộc Đồng (còn gọi là người Kam).

Cách viết chữ 侗 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 侗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 侗 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 侗人 (dòng rén) – người dân tộc thiểu số Đồng; 侗剧 (dòng jù) – hát kịch Đồng; 侗族 (dòng zú) – người dân tộc Đồng, chủ yếu sống ở miền nam Trung Quốc và bắc Lào, V…; 倥侗 (kōng tóng) – ngu dốt.