俜
[pīng]
gửi; để cho đi
Chữ 俜 đọc là pīng, nghĩa là gửi; để cho đi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pīng]
gửi; để cho đi
俜 (pīng) nghĩa là gửi; để cho đi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 俜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 伶俜 (líng pīng) – cô đơn.