俞
[yú]
vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị); đồng ý; chấp thuận
Chữ 俞 đọc là yú, nghĩa là vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị); đồng ý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yú]
vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị); đồng ý; chấp thuận
俞 (yú) nghĩa là vâng (dùng bởi Hoàng đế hoặc người cai trị); đồng ý.
Viết lần lượt từng nét của chữ 俞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俞穴 (shù xué) – huyệt châm cứu; 俞天白 (yú tiān bái) – Yu Tianbai (1937-), nhà tiểu thuyết; 俞文豹 (yú wén bào) – Yu Wenbao (sống khoảng năm 1240), nhà thơ thời Tống sáng tác nhiều; 俞正声 (yú zhèng shēng) – Yu Zhengsheng (1945-), chính trị gia Trung Quốc.