俳
[pái]
không nghiêm túc; chương trình tạp kỹ
Chữ 俳 đọc là pái, nghĩa là không nghiêm túc; chương trình tạp kỹ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pái]
không nghiêm túc; chương trình tạp kỹ
俳 (pái) nghĩa là không nghiêm túc; chương trình tạp kỹ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 俳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 俳佪 (pái huái) – biến thể của 徘徊 (pái huái); 俳句 (pái jù) – bài cú.