偎
[wēi]
âu yếm
Chữ 偎 đọc là wēi, nghĩa là âu yếm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi]
âu yếm
偎 (wēi) nghĩa là âu yếm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 偎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 依偎 (yī wēi) – rúc vào; 偎傍 (wēi bàng) – rúc vào.