XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

温存 đọc là wēn cún, nghĩa là âu yếm; trìu mến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 温存

温存 nghĩa là gì?

温存 (wēn cún) nghĩa là âu yếm; trìu mến.

Cách viết 温存 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 温, 存 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.