Chữ 傧 đọc là bīn, nghĩa là phù rể; tiếp đãi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
傧
[bīn]
phù rể; tiếp đãi
Hỏi đáp về chữ 傧
傧 nghĩa là gì?
傧 (bīn) nghĩa là phù rể; tiếp đãi.
Cách viết chữ 傧 như thế nào?
Viết lần lượt từng nét của chữ 傧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Chữ 傧 có những từ ghép nào?
Thường gặp: 傧相 (bīn xiàng) – phụ rể hoặc phù dâu trong đám cưới; 女傧相 (nǚ bīn xiàng) – phù dâu; 男傧相 (nán bīn xiàng) – phù rể (trong một lễ cưới).