XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 僮 đọc là zhuàng, nghĩa là biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 僮

僮 nghĩa là gì?

僮 (zhuàng) nghĩa là biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây.

Cách viết chữ 僮 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 僮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 僮 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 僮仆 (tóng pú) – đầy tớ trai; 僮族 (zhuàng zú) – thuật ngữ cũ cho 壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây; 家僮 (jiā tóng) – đầy tớ.