僮
[zhuàng]
biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây
Chữ 僮 đọc là zhuàng, nghĩa là biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhuàng]
biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây
僮 (zhuàng) nghĩa là biến thể cũ của 壮, dân tộc Choang ở Quảng Tây.
Viết lần lượt từng nét của chữ 僮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 僮仆 (tóng pú) – đầy tớ trai; 僮族 (zhuàng zú) – thuật ngữ cũ cho 壮族, dân tộc Tráng ở Quảng Tây; 家僮 (jiā tóng) – đầy tớ.