XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 冀 đọc là jì, nghĩa là tên gọi tắt của Hà Bắc 河北 (héběi). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 冀

冀 nghĩa là gì?

冀 (jì) nghĩa là tên gọi tắt của Hà Bắc 河北 (héběi).

Cách viết chữ 冀 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 冀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 冀 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 冀县 (jì xiàn) – huyện Ký ở Hà Bắc; 冀州 (jì zhōu) – Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水 (héng shuǐ), Hà Bắc; 期冀 (qī jì) – (văn học) hy vọng; 京津冀 (jīng jīn jì) – Khu vực Kinh-Tân-Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc); 冀州市 (jì zhōu shì) – Jizhou, thành phố cấp huyện ở Hành Thủy 衡水 (héng shuǐ), Hà Bắc; 冀朝铸 (jì cháo zhù) – Ji Chaozhu (1929-2020), nhà ngoại giao Trung Quốc.