凫
[fú]
vịt mallard; Anas platyrhyncha
Chữ 凫 đọc là fú, nghĩa là vịt mallard; Anas platyrhyncha. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fú]
vịt mallard; Anas platyrhyncha
凫 (fú) nghĩa là vịt mallard; Anas platyrhyncha.
Viết lần lượt từng nét của chữ 凫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 凫水 (fú shuǐ) – bơi; 凫翁 (fú wēng) – chim giẽ nước (Gallicrex cinerea); 棉凫 (mián fú) – (loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus).