刎
[wěn]
cắt ngang (cổ họng)
Chữ 刎 đọc là wěn, nghĩa là cắt ngang (cổ họng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wěn]
cắt ngang (cổ họng)
刎 (wěn) nghĩa là cắt ngang (cổ họng).
Viết lần lượt từng nét của chữ 刎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 自刎 (zì wěn) – tự sát bằng cách cắt cổ họng của chính mình.