XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 刽 đọc là guì, nghĩa là cắt cụt; cắt đứt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 刽

刽 nghĩa là gì?

刽 (guì) nghĩa là cắt cụt; cắt đứt.

Cách viết chữ 刽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 刽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 刽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 刽子手 (guì zi shǒu) – đao phủ.