刽
[guì]
cắt cụt; cắt đứt; cũng phát âm là [kuài]
Chữ 刽 đọc là guì, nghĩa là cắt cụt; cắt đứt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guì]
cắt cụt; cắt đứt; cũng phát âm là [kuài]
刽 (guì) nghĩa là cắt cụt; cắt đứt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 刽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 刽子手 (guì zi shǒu) – đao phủ.