剳
[dá]
lưỡi câu; lưỡi liềm
Chữ 剳 đọc là dá, nghĩa là lưỡi câu; lưỡi liềm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dá]
lưỡi câu; lưỡi liềm
剳 (dá) nghĩa là lưỡi câu; lưỡi liềm.
Viết lần lượt từng nét của chữ 剳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.