匈
[xiōng]
Hungary; người Hungary; viết tắt của 匈牙利 (xiōng yá lì)
Chữ 匈 đọc là xiōng, nghĩa là Hungary; người Hungary. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiōng]
Hungary; người Hungary; viết tắt của 匈牙利 (xiōng yá lì)
匈 (xiōng) nghĩa là Hungary; người Hungary.
Viết lần lượt từng nét của chữ 匈 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 匈奴 (xiōng nú) – Hung Nô, một dân tộc ở vùng thảo nguyên phía Đông đã tạo ra một đế c…; 匈语 (xiōng yǔ) – ngôn ngữ Hungary; 匈牙利 (xiōng yá lì) – Hungary; 匈牙利语 (xiōng yá lì yǔ) – ngôn ngữ Hungary; 奥匈帝国 (ào xiōng dì guó) – Đế quốc Áo-Hung 1867-1918.