匕
[bǐ]
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
Chữ 匕 đọc là bǐ, nghĩa là dao găm; cái muôi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǐ]
dao găm; cái muôi; loại thìa cổ
匕 (bǐ) nghĩa là dao găm; cái muôi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 匕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 匕首 (bǐ shǒu) – dao găm; 图穷匕见 (tú qióng bǐ xiàn) – nghĩa đen: dao găm của thích khách, giấu trong cuộn bản đồ, đột nhiê….