XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

尖刀 đọc là jiān dāo, nghĩa là dao găm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

尖刀

[jiān dāo] [尖 刀]

dao găm

歹徒拔出尖刀,要跟警察拼命。

dǎi tú bá chū jiān dāo, yào gēn jǐng chá pīn mìng.

Tên cướp rút dao nhọn, định liều mạng với cảnh sát.

Hỏi đáp về từ 尖刀

尖刀 nghĩa là gì?

尖刀 (jiān dāo) nghĩa là dao găm.

Cách viết 尖刀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 尖, 刀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.