厗
[tí]
đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 锑 (tī)
Chữ 厗 đọc là tí, nghĩa là đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 锑 (tī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tí]
đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 锑 (tī)
厗 (tí) nghĩa là đá hoặc khoáng vật cổ, có thể liên quan đến antimon Sb 锑 (tī).
Viết lần lượt từng nét của chữ 厗 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 厗奚 (tí xī) – tên địa danh cổ (ở nước Yên thời Chiến Quốc, thuộc Bắc Kinh ngày nay).