XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吒 đọc là zhā, nghĩa là dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒[né zhā]); cách phát âm ở Đài Loan: [zhà]. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吒

[zhā]

dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒[né zhā]); cách phát âm ở Đài Loan: [zhà]

小时候我最爱看的动画片是《哪吒》。

xiǎo shí hòu wǒ zuì ài kàn de dòng huà piàn shì« né zhā».

Hồi nhỏ phim hoạt hình tôi thích nhất là Na Tra.

Hỏi đáp về chữ 吒

吒 nghĩa là gì?

吒 (zhā) nghĩa là dùng cho âm "zha" trong tên của một số nhân vật huyền thoại (ví dụ 哪吒[né zhā]); cách phát âm ở Đài Loan: [zhà].

Cách viết chữ 吒 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 吒 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 叱吒 (chì zhà) – biến thể của 叱咤 (chì zhà); 哪吒 (né zhā) – Na Tra, vị thần hộ mệnh; 木吒 (mù zha) – Mộc Trà, nhân vật trong thần thoại Trung Quốc.