XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 吽 đọc là hǒu, nghĩa là tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吽

[hǒu]

tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận

他口中默念着“唵嘛呢叭咪吽”,祈求家人平安。

tā kǒu zhōng mò niàn zhe“ ǎn ma ne bā mī hōng”, qí qiú jiā rén píng ān.

Miệng anh ấy thầm niệm "Úm ma ni bát ni hồng", cầu cho người nhà bình an.

佛教信徒常常虔诚地诵念六字真言“唵嘛呢叭咪吽”。

fó jiào xìn tú cháng cháng qián chéng dì sòng niàn liù zì zhēn yán“ ǎn ma ne bā mī hōng”.

Các tín đồ Phật giáo thường thành kính niệm lục tự chân ngôn "Úm ma ni bát ni hồng".

Hỏi đáp về chữ 吽

吽 nghĩa là gì?

吽 (hǒu) nghĩa là tiếng gầm hoặc tiếng hú của động vật; gầm lên vì tức giận.

Cách viết chữ 吽 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 吽 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 吽 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 吽牙 (ōu yá) – âm thanh chó đánh nhau, cũng viết là 吽呀 (ōu yá); 唵嘛呢叭咪吽 (ǎn má ní bā mī hōng) – om mani padme hum (thần chú Phật giáo).