呲
[cī]
(thông tục) mắng; phê bình
Chữ 呲 đọc là cī, nghĩa là (thông tục) mắng; phê bình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cī]
(thông tục) mắng; phê bình
呲 (cī) nghĩa là (thông tục) mắng; phê bình.
Viết lần lượt từng nét của chữ 呲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 挨呲儿 (ái cī r) – bị mắng; 呲牙咧嘴 (zī yá liě zuǐ) – nhăn nhó (vì đau).