哕
[yuě]
nôn; nấc; phát âm ở Đài Loan: [yuē]
Chữ 哕 đọc là yuě, nghĩa là nôn; nấc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yuě]
nôn; nấc; phát âm ở Đài Loan: [yuē]
哕 (yuě) nghĩa là nôn; nấc.
Viết lần lượt từng nét của chữ 哕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 哕哕 (huì huì) – âm thanh nhịp nhàng của chuông hoặc tiếng chim hót; 干哕 (gān yue) – nôn khan.