XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唔 đọc là wú, nghĩa là ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

唔

[wú]

ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không

唔,若免费配额发放过多,碳交易价格岂不彻底崩盘?

wú, ruò miǎn fèi pèi é fā fàng guò duō, tàn jiāo yì jià gé qǐ bú chè dǐ bēng pán?

Ừm, nếu phát hạn ngạch miễn phí quá nhiều, giá giao dịch carbon chẳng phải sụp đổ hoàn toàn sao?

Trong bài: Đàm phán hạn ngạch phát thải carbon xuyên biên giới

Hỏi đáp về chữ 唔

唔 nghĩa là gì?

唔 (wú) nghĩa là ồ (biểu hiện đồng ý hoặc ngạc nhiên); (tiếng Quảng Đông) không.

Cách viết chữ 唔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 唔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 唔好睇 (wú hǎo dì) – không hấp dẫn (tiếng Quảng Đông).