唳
[lì]
tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời
Chữ 唳 đọc là lì, nghĩa là tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì]
tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời
唳 (lì) nghĩa là tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời.
Viết lần lượt từng nét của chữ 唳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 风声鹤唳 (fēng shēng hè lì) – nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ).