XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 唳 đọc là lì, nghĩa là tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 唳

唳 nghĩa là gì?

唳 (lì) nghĩa là tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời.

Cách viết chữ 唳 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 唳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 唳 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 风声鹤唳 (fēng shēng hè lì) – nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ).