XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

风声鹤唳 đọc là fēng shēng hè lì, nghĩa là nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 风声鹤唳

风声鹤唳 nghĩa là gì?

风声鹤唳 (fēng shēng hè lì) nghĩa là nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất.

Cách viết 风声鹤唳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 风, 声, 鹤, 唳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.