啜
[chuò]
(văn học) uống; nhấp nháp; nức nở
Chữ 啜 đọc là chuò, nghĩa là (văn học) uống; nhấp nháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chuò]
(văn học) uống; nhấp nháp; nức nở
啜 (chuò) nghĩa là (văn học) uống; nhấp nháp.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 啜泣 (chuò qì) – nức nở; 啜饮 (chuò yǐn) – nhấp.