啧
[zé]
thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm; tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nói
Chữ 啧 đọc là zé, nghĩa là thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm; tặc lưỡi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zé]
thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm; tặc lưỡi; cố gắng (tìm cơ hội để) nói
啧 (zé) nghĩa là thán từ biểu thị sự thán phục hoặc ghê tởm; tặc lưỡi.
Viết lần lượt từng nét của chữ 啧 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 啧啧 (zé zé) – tặc lưỡi; 人言啧啧 (rén yán zé zé) – mọi người đều bình luận không tán thành (thành ngữ); 啧啧称奇 (zé zé chēng qí) – tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ).