嗉
[sù]
diều của chim
Chữ 嗉 đọc là sù, nghĩa là diều của chim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sù]
diều của chim
嗉 (sù) nghĩa là diều của chim.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嗉囊 (sù náng) – diều (giải phẫu của chim, động vật thân mềm, v.v.); 嗉子 (sù zi) – diều của chim.