嗔
[chēn]
tức giận với; không hài lòng và khó chịu
Chữ 嗔 đọc là chēn, nghĩa là tức giận với; không hài lòng và khó chịu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chēn]
tức giận với; không hài lòng và khó chịu
嗔 (chēn) nghĩa là tức giận với; không hài lòng và khó chịu.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嗔喝 (chēn hè) – quát mắng ai đó trong cơn thịnh nộ; 嗔怒 (chēn nù) – nổi giận; 嗔怨 (chēn yuàn) – phàn nàn; 嗔怪 (chēn guài) – trách móc; 嗔斥 (chēn chì) – quở trách; 嗔狂 (chēn kuáng) – bị mất trí.