嗖
[sōu]
(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
Chữ 嗖 đọc là sōu, nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sōu]
(từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt; tiếng xào xạc của váy áo
嗖 (sōu) nghĩa là (từ tượng thanh) tiếng vù vù; tiếng sột soạt.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嗖嗖 (sōu sōu) – (từ tượng thanh) vù vù; 麻嗖嗖 (má sōu sōu) – cảm thấy lạnh và tê.