嗣
[sì]
kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống)
Chữ 嗣 đọc là sì, nghĩa là kế thừa (một danh hiệu); thừa kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sì]
kế thừa (một danh hiệu); thừa kế; tiếp nối (một truyền thống)
嗣 (sì) nghĩa là kế thừa (một danh hiệu); thừa kế.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嗣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 后嗣 (hòu sì) – người thừa kế; 嗣位 (sì wèi) – kế vị; 嗣后 (sì hòu) – từ đó trở đi; 嗣响 (sì xiǎng) – nghĩa đen: tiếng vọng tiếp theo; 嗣国 (sì guó) – lên ngôi vua; 嗣子 (sì zǐ) – người thừa kế.