XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 嗲 đọc là diǎ, nghĩa là làm nũng; trẻ con. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

嗲

[diǎ]

làm nũng; trẻ con

Hỏi đáp về chữ 嗲

嗲 nghĩa là gì?

嗲 (diǎ) nghĩa là làm nũng; trẻ con.

Cách viết chữ 嗲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 嗲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.