XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

撒娇 đọc là sā jiāo, nghĩa là làm nũng; nhõng nhẽo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

撒娇

[sā jiāo] [撒 娇]

làm nũng; nhõng nhẽo; cư xử làm duyên

小女孩指着橱窗里的玩具向妈妈撒娇。

xiǎo nǚ hái zhǐ zhe chú chuāng lǐ de wán jù xiàng mā ma sā jiāo.

Bé gái chỉ vào món đồ chơi trong tủ kính làm nũng với mẹ.

妹妹总是喜欢对着父母撒娇来要零食。

mèi mei zǒng shì xǐ huan duì zhe fù mǔ sā jiāo lái yào líng shí.

Em gái luôn thích nhõng nẽo với bố mẹ để xin đồ ăn vặt.

Hỏi đáp về từ 撒娇

撒娇 nghĩa là gì?

撒娇 (sā jiāo) nghĩa là làm nũng; nhõng nhẽo.

Cách viết 撒娇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 撒, 娇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 撒娇?

Thường gặp: 撒娇卖乖 (sā jiāo mài guāi) – cư xử để lấy lòng.