撒娇卖乖
[sā jiāo mài guāi] [撒 娇 卖 乖]
cư xử để lấy lòng
撒娇卖乖 đọc là sā jiāo mài guāi, nghĩa là cư xử để lấy lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[sā jiāo mài guāi] [撒 娇 卖 乖]
cư xử để lấy lòng
撒娇卖乖 (sā jiāo mài guāi) nghĩa là cư xử để lấy lòng.
Viết lần lượt từng chữ 撒, 娇, 卖, 乖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.