嘚
[dē]
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
Chữ 嘚 đọc là dē, nghĩa là (từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dē]
(từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa
嘚 (dē) nghĩa là (từ tượng thanh) dùng cho âm thanh móng ngựa.
Viết lần lượt từng nét của chữ 嘚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嘚啵 (dē bo) – (khẩu ngữ) nói nhiều không ngừng; 嘚瑟 (dè se) – biến thể của 得瑟 (dèse).