囔
[nāng]
lẩm bẩm, nói không rõ
Chữ 囔 đọc là nāng, nghĩa là lẩm bẩm, nói không rõ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[nāng]
lẩm bẩm, nói không rõ
囔 (nāng) nghĩa là lẩm bẩm, nói không rõ.
Viết lần lượt từng nét của chữ 囔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 嘟囔 (dū nang) – lầm bầm một mình; 囔囔 (nāng nang) – lầm bầm.