墼
[jī]
(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [jí]
Chữ 墼 đọc là jī, nghĩa là (dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jī]
(dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.); cách đọc ở Đài Loan: [jí]
墼 (jī) nghĩa là (dạng kết hợp) gạch chưa nung; (dạng kết hợp) than bánh (làm từ than, v.v.).
Viết lần lượt từng nét của chữ 墼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 土墼 (tǔ jī) – gạch phơi nắng; 炭墼 (tàn jī) – than tổ ong.