壕
[háo]
hào; rãnh (quân sự)
Chữ 壕 đọc là háo, nghĩa là hào; rãnh (quân sự). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[háo]
hào; rãnh (quân sự)
壕 (háo) nghĩa là hào; rãnh (quân sự).
Viết lần lượt từng nét của chữ 壕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 壕沟 (háo gōu) – hào giao; 战壕 (zhàn háo) – hào giao thông; 战壕热 (zhàn háo rè) – sốt chiến hào.