战壕 đọc là zhàn háo, nghĩa là hào giao thông; công sự. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 战壕
战壕 nghĩa là gì?
战壕 (zhàn háo) nghĩa là hào giao thông; công sự.
Cách viết 战壕 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 战, 壕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 战壕?
Thường gặp: 战壕热 (zhàn háo rè) – sốt chiến hào.